Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhēng*jí

Nghĩa tiếng Việt

Chinh tập — thu thập, kêu gọi đóng góp hoặc trưng mộ từ nhiều người; dùng cho ý kiến, tác phẩm, người lính, vật phẩm.

Âm Hán Việt

chinh tập

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước chân trái)

8 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ phía sau như ý kiến, tác phẩm, hiện vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chinh tập

Từng chữ

  • chinhngười trên đem binh đánh kẻ dưới; đi xa
  • tậptập (sách); tụ hợp lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt với 收集 (sưu tập, thu thập thụ động) — 征集 nhấn mạnh hành động chủ động kêu gọi, trưng thu từ nhiều đối tượng.

Câu ví dụ

  • 学校向学生征集关于校规改革的意见。Xuéxiào xiàng xuéshēng zhēngjí guānyú xiào guī gǎigé de yìjiàn. thanh 2

    Trường kêu gọi học sinh đóng góp ý kiến về cải cách nội quy.

  • 比赛主办方征集优秀摄影作品。Bǐsài zhǔbànfāng zhēngjí yōuxiù shèyǐng zuòpǐn. thanh 3

    Ban tổ chức cuộc thi kêu gọi nộp tác phẩm nhiếp ảnh xuất sắc.

  • 政府征集志愿者参与救援行动。Zhèngfǔ zhēngjí zhìyuànzhě cānyù jiùyuán xíngdòng. thanh 4

    Chính phủ kêu gọi tình nguyện viên tham gia công tác cứu trợ.

  • 这项研究征集了来自全国各地的样本数据。Zhè xiàng yánjiū zhēngjí le láizì quánguó gèdì de yàngběn shùjù. thanh 4

    Nghiên cứu này thu thập dữ liệu mẫu từ khắp cả nước.

Kết hợp thường gặp

  • 征集意见zhēngjí yìjiàn thanh 1

    thu thập ý kiến

  • 征集作品zhēngjí zuòpǐn thanh 1

    kêu gọi nộp tác phẩm

  • 征集志愿者zhēngjí zhìyuànzhě thanh 1

    kêu gọi tình nguyện viên

  • 公开征集gōngkāi zhēngjí thanh 1

    kêu gọi công khai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.