Từ vựng tiếng Trung
zhēng*jí征
集
Nghĩa tiếng Việt
thu thập
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
征
Bộ: 彳 (bước chân trái)
8 nét
集
Bộ: 隹 (chim đuôi ngắn)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '征' có bộ '彳' (bước chân trái) kết hợp với các nét khác thể hiện ý nghĩa của việc đi lại, chinh phục.
- Chữ '集' có bộ '隹' (chim đuôi ngắn) và các nét khác, gợi ý hình ảnh chim tụ tập lại với nhau, từ đó có nghĩa là tập hợp, thu thập.
→ Từ '征集' có nghĩa là tập hợp hoặc thu thập thông qua việc vận động hoặc kêu gọi.
Từ ghép thông dụng
征集
tập hợp, thu thập
征服
chinh phục
集会
hội họp