Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhèng*quán

Nghĩa tiếng Việt

chính quyền; quyền lực nhà nước (chính quyền)

Âm Hán Việt

chính quyền

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

9 nét

Bộ: (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ thường kết hợp với các động từ như cướp lấy, thành lập, củng cố

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chính quyền

Từng chữ

  • chínhviệc của nhà nước, chính trị
  • quyềnquả cân; quyền lợi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

政权 mang sắc thái chính trị học thuật, thường xuất hiện trong văn bản nghiêm trang. Phân biệt: 政府 (zhèngfǔ — chính phủ, cơ quan hành pháp cụ thể) vs 政权 (hệ thống quyền lực nhà nước rộng hơn).

Câu ví dụ

  • 人民推翻了旧政权Rénmín tuīfānle jiù zhèngquán thanh 2

    Nhân dân đã lật đổ chính quyền cũ

  • 建立新政权需要时间Jiànlì xīn zhèngquán xūyào shíjiān thanh 4

    Xây dựng chính quyền mới cần có thời gian

  • 政权的合法性来自人民Zhèngquán de héfǎxìng láizì rénmín thanh 4

    Tính hợp pháp của chính quyền đến từ nhân dân

  • 争夺政权的斗争十分激烈Zhēngduó zhèngquán de dòuzhēng shífēn jīliè thanh 1

    Cuộc đấu tranh giành chính quyền rất gay gắt

Kết hợp thường gặp

  • 夺取政权duóqǔ zhèngquán thanh 2

    giành chính quyền

  • 推翻政权tuīfān zhèngquán thanh 1

    lật đổ chính quyền

  • 地方政权dìfāng zhèngquán thanh 4

    chính quyền địa phương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.