Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trung"

Âm trung

忠

trungzhōng

trung thành, làm hết bổn phận

HSK 6
舯

trungzhōng

điểm giữa chiều cao thuyền; giữa thuyền (độ dài thuyền)

螤

trungzhōng

褤

蹱

trungzhōng

豱

Âm trúng

Âm trùng

重

trùngzhòng

nặng; quan trọng, coi trọng (zhòng); lại, lặp lại (chóng)

HSK 3
虫

trùngchóng

loài sâu bọ

HSK 5

Âm trừng

惩

trừngchéng

trừng trị, răn đe

HSK 6
瞪

trừngdèng

giương mắt, trợn mắt

HSK 6
澄

trừngchéng

trong (nước); lọc

HSK 6

Từ có chữ 澄

Âm trủng

冢

trủngzhǒng

mồ, mả đắp cao; lớn nhất, cao nhất

Âm trưng

翀

trưngchōng

bay vút lên (chim)

篜

trưngzhēng

cây tre

Luyện viết các chữ âm "trung"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết