Chữ Hán âm Hán Việt "trung"
Âm trung
Âm trúng
Âm trùng
Từ có chữ 虫
Âm trừng
Từ có chữ 惩
Từ có chữ 瞪
Từ có chữ 澄
Âm trủng
冢
trủngzhǒng
mồ, mả đắp cao; lớn nhất, cao nhất
Âm trưng
Luyện viết các chữ âm "trung"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết