Từ vựng tiếng Trung
chéng*chǔ惩
处
Nghĩa tiếng Việt
xử lý
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
惩
Bộ: 心 (tâm)
12 nét
处
Bộ: 夂 (truy)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '惩' có bộ '心' (tâm) chỉ sự liên quan đến cảm xúc, hình phạt.
- Chữ '处' gồm bộ '夂' (truy) và bộ '几' (kỷ), thường biểu thị hành động hoặc hướng.
→ Từ '惩处' mang ý nghĩa xử phạt, trừng phạt.
Từ ghép thông dụng
惩罚
trừng phạt
处罚
xử phạt
惩治
trừng trị