Từ vựng tiếng Trung
chóng*zi虫
子
Nghĩa tiếng Việt
sâu bọ
2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
虫
Bộ: 虫 (sâu bọ)
6 nét
子
Bộ: 子 (con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '虫' có nghĩa là sâu bọ, động vật nhỏ.
- Chữ '子' nghĩa là con, thường dùng để chỉ đứa trẻ hoặc một thứ gì đó nhỏ bé.
→ Kết hợp lại, '虫子' có nghĩa là con sâu, chỉ các loài côn trùng nhỏ.
Từ ghép thông dụng
虫子
con sâu
昆虫
côn trùng
害虫
sâu hại