Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa害虫 là 'côn trùng gây hại' cho nông nghiệp hoặc sức khỏe. Hán-Việt: 'hại trùng'.
Câu ví dụ
- 蚊子是害虫
Muỗi là côn trùng gây hại
- 这种害虫吃庄稼
Sâu hại này ăn mùa màng
- 消灭害虫
Tiêu diệt côn trùng gây hại
- 农田里有很多害虫
Ruộng có rất nhiều sâu hại
Kết hợp thường gặp
- 农业害虫
sâu hại nông nghiệp
- 害虫防治
phòng trừ sâu hại
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.