Từ vựng tiếng Trung
zhòng*dà重
大
Nghĩa tiếng Việt
quan trọng
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
重
Bộ: 里 (làng, thôn)
9 nét
大
Bộ: 大 (lớn)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '重' có bộ '里' mang ý nghĩa là làng, thôn. Bộ này có mặt trong các chữ liên quan đến không gian hoặc khối lượng lớn.
- Chữ '大' có nghĩa là lớn, thể hiện kích thước hoặc tầm quan trọng.
→ Chữ '重大' có nghĩa là quan trọng, có tầm ảnh hưởng lớn.
Từ ghép thông dụng
重大
quan trọng, to lớn
重视
coi trọng
重新
làm lại từ đầu