trựczhí
thẳng
Từ có chữ 直
trị giá, đáng giá
Từ có chữ 值
禃
trụczhú
đuổi đi; đuổi theo
Từ có chữ 逐
trụczhóu
cái trục xe
Từ có chữ 轴
trụcyòu
con thoi (để dệt vải)
chị em dâu
nao núng, do dự; vết chân
đuôi thuyền
sâu róm ăn lá cây
trúczhù
xây dựng (建筑); một loại đàn cổ
Từ có chữ 筑
trúczhú
cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo
Từ có chữ 竹
nước Trúc
迿
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.