Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "liễu"

Âm liễu

柳

liễuliǔ

cây liễu; sao Liễu (một trong Nhị thập bát tú)

Từ có chữ 柳

缭

liễuliáo

quấn, vòng quanh

瞭

liễuliǎo

mắt sáng, mắt trong

钌

liễuliǎo

nguyên tố ruteni, Ru; (xem: liễu điếu nhi 釕銱,钌铞)

蓼

liễuliǎo

đa giác

Âm liệu

疗

liệuliáo

chữa bệnh, điều trị

HSK 5
廖

liệuliào

họ Liêu

燎

liệuliáo

cháy lan ra

嘹

liệuliáo

tiếng inh ỏi, tiếng lanh lảnh

尥

liệuliào

(xem: liệu quệ tử 尥蹶子)

Âm liêu

聊

liêuliáo

trò chuyện, tán gẫu; tạm

HSK 3
辽

liêuliáo

xa xôi

HSK 6

Từ có chữ 辽

僚

liêuliáo

bạn cùng làm việc, người cùng làm quan

寥

liêuliáo

chỗ hư không

撩

liêuliāo

nâng lên, nhấc lên, vén lên

镣

liêuliào

cái khoá sắt

寮

liêuliáo

cửa sổ nhỏ

獠

liêuliáo

răng nanh

鹩

liêuliáo

(xem: tiêu liêu 鷦鷯,鹪鹩)

鹨

liêuliù

chim chiền chiện

豂

liêuliáo

豱

膫

liêuliáo

cơ quan sinh dục; bộ phận sinh dục (giống đực)

蹽

liêuliāo

lén lút bỏ đi

膋

liêuliáo

màng mỡ ở ruột

竂

liêuliáo

竂

Luyện viết các chữ âm "liễu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết