Nghĩa tiếng Việt
họ Liêu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
廖 = 广(Nghiễm, biểu nghĩa: nhà/mái rộng) + 翏 (Liệu, biểu âm: âm liào). Chữ hình thanh. Wiktionary: {{Han compound|广|翏|ls=psc|c1=s|c2=p}}. Chủ yếu dùng làm họ người (Liêu 廖), cũng là tên nước cổ thời Chu.
Hán-Việt: liệu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "liệu": 广 (nhà rộng) + 翏 (liệu, âm liào) — họ người ở trong ngôi nhà rộng, dòng họ Liêu nổi tiếng miền Nam Trung Quốc.
Gương Hán-Việt
liệu trong 'Liêu Hóa' (廖化 — tướng Thục Hán) và 'Liêu' họ người Việt gốc Hoa
Mở khoá kiến thức
Biết 廖 (liệu) mở khoá: 廖化 (tướng thời Tam Quốc), họ 廖 thường gặp trong cộng đồng Hoa Kiều.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 广 (nghiễm, biểu nghĩa: nhà rộng) + 翏 (biểu âm, âm liào). Wiktionary xác nhận cấu trúc psc. Tiểu triện còn lưu. Nghĩa chính: họ người (Liao/Liêu). Cũng là tên nước thời Chu (廖國). Trong lịch sử Trung Quốc, 廖 là họ phổ biến ở miền Nam.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 廖化是蜀汉的重要将领。
Liêu Hóa là tướng lĩnh quan trọng của Thục Hán.
- 他姓廖,是广东人。
Anh ấy họ Liêu, người Quảng Đông.
- 廖国是周朝时期的一个小诸侯国。
Nước Liêu là một nước chư hầu nhỏ thời nhà Chu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.