Nghĩa tiếng Việt
chỗ hư không
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
寥 = 宀 (Miên, biểu nghĩa: mái che/không gian) + 翏 (Liệu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 宀 gợi không gian trống rỗng có mái; 翏 cho âm liáo. Wiktionary không có glyph-origin cụ thể — phân tích từ cấu trúc.
Hán-Việt: liêu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "liêu": dưới mái (宀) chỉ còn lông bay (翏) — ngôi nhà trống vắng, chỉ còn vài chiếc lông vũ bay lơ lửng. Nhớ: 寥 = liêu, thưa thớt, cô quạnh.
Gương Hán-Việt
Chữ 寥 đọc Hán-Việt là "liêu", dùng trong 寂寥 (tịch liêu — vắng vẻ cô đơn), 寥寥 (liêu liêu — thưa thớt).
Mở khoá kiến thức
Biết 寥 mở khoá: 寂寥 (tịch liêu), 寥寥无几 (thưa thớt không đáng kể), 寥若晨星 (ít như sao buổi sáng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Cấu trúc gồm 宀 (mái che) và 翏 (lông vũ + người, gợi sự nhẹ nhàng bay đi). Nghĩa: trống vắng, ít ỏi, cô quạnh. Tiểu triện chưa có dạng rõ ràng. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ cho etymology của chữ này.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 人迹寥落,四处一片荒凉。
Dấu người thưa thớt, bốn phía hoang tàn.
- 寥寥无几的学生来参加活动。
Chỉ có lác đác vài học sinh đến tham gia hoạt động.
- 深秋的原野,寂寥无声。
Cánh đồng giữa thu, tịch liêu không tiếng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.