Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường mang nghĩa tiêu cực, chỉ bộ máy quan chức cứng nhắc, thủ tục rườm rà.
Câu ví dụ
- 官僚机构往往效率低下。
Cơ quan quan liêu thường hiệu quả thấp.
- 他讨厌那些官僚主义者。
Anh ấy ghét những người quan liêu.
- 我们要克服官僚作风。
Chúng ta cần khắc phục tác phong quan liêu.
- 旧时代的官僚欺压百姓。
Quan lại thời xưa áp bách dân thường.
Kết hợp thường gặp
- 官僚主义
chủ nghĩa quan liêu
- 官僚作风
tác phong quan liêu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.