Từ vựng tiếng Trung
wèi*le为
了
Nghĩa tiếng Việt
để
2 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
为
Bộ: 丶 (chấm)
4 nét
了
Bộ: 乙 (cong)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '为' có một phần là chấm (丶) và các nét cấu thành khác, biểu thị hành động hoặc thực hiện.
- Chữ '了' có bộ '乙' biểu thị một sự kết thúc hay hoàn thành một hành động.
→ Cụm từ 为了 biểu thị mục đích hay lý do làm một việc gì đó.
Từ ghép thông dụng
为了你
vì bạn
为了工作
vì công việc
为了孩子
vì con cái