Từ vựng tiếng Trung
liáo*xiào疗
效
Nghĩa tiếng Việt
hiệu quả điều trị
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
疗
Bộ: 疒 (bệnh tật)
7 nét
效
Bộ: 攵 (đánh nhẹ)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '疗' có bộ '疒' biểu thị bệnh tật và chữ '了' thường mang ý nghĩa hoàn thành. Kết hợp lại, chữ này mang ý nghĩa điều trị bệnh tật.
- Chữ '效' có bộ '攵' tượng trưng cho hành động, cùng với phần còn lại có nghĩa là hiệu quả.
→ Tổng thể, '疗效' nghĩa là hiệu quả của việc điều trị bệnh.
Từ ghép thông dụng
疗效
hiệu quả điều trị
治疗
điều trị
有效
có hiệu quả