Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThuật ngữ y học. Chỉ hiệu quả của việc chữa bệnh, điều trị.
Câu ví dụ
- 这种药疗效很好
Loại thuốc này hiệu quả điều trị rất tốt
- 观察疗效
Quan sát hiệu quả điều trị
- 具有显著疗效
Có hiệu quả điều trị rõ rệt
- 评估疗效
Đánh giá hiệu quả điều trị
Kết hợp thường gặp
- 显著疗效
hiệu quả điều trị rõ rệt
- 治疗效果
hiệu quả chữa bệnh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.