khóakè
bài học
Từ có chữ 课
khóakuà
vượt qua, bước qua, nhảy qua; cưỡi; bẹn, háng; gác qua
Từ có chữ 跨
dưới bẹn, háng
khoakē
khoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng
Từ có chữ 科
khoakuā
khoe khoang, nói khoác
Từ có chữ 夸
khoakuǎ
vỡ; đổ vỡ; sập; sụp đổ; suy sụp
(xem: khoa đẩu 蝌蚪)
tổ; tổ chim; ổ chim; chuồng
cây lúa
khoa trương, phóng đại
khỏakē
một cây, một gốc (dùng để đếm cây)
khỏaluǒ
lộ ra, hiện ra; trần truồng
khoảkē
hột, viên
Từ có chữ 颗
khoảguǒ
bọc, gói; cái bao
Từ có chữ 裹
khoảluǒ
Từ có chữ 裸
xương đùi
khoảkè
ngựa cái
khoákuà
khoác, đeo, mang theo
khoá; như "khoá (chỗ u ở đầu xương)" (gdhn)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.