Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khóa"

Âm khóa

跨

khóakuà

vượt qua, bước qua, nhảy qua; cưỡi; bẹn, háng; gác qua

HSK 6
胯

khóakuà

dưới bẹn, háng

Âm khoa

科

khoakē

khoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng

HSK 4
垮

khoakuǎ

vỡ; đổ vỡ; sập; sụp đổ; suy sụp

蝌

khoakē

(xem: khoa đẩu 蝌蚪)

窠

khoakē

tổ; tổ chim; ổ chim; chuồng

稞

khoakē

cây lúa

侉

khoakuǎ

khoa trương, phóng đại

Âm khỏa

棵

khỏakē

một cây, một gốc (dùng để đếm cây)

HSK 4
倮

khỏaluǒ

lộ ra, hiện ra; trần truồng

Âm khoả

颗

khoảkē

hột, viên

HSK 5

Từ có chữ 颗

裹

khoảguǒ

bọc, gói; cái bao

HSK 5

Từ có chữ 裹

裸

khoảluǒ

lộ ra, hiện ra; trần truồng

Từ có chữ 裸

髁

khoảkē

xương đùi

骒

khoảkè

ngựa cái

Âm khoá

挎

khoákuà

khoác, đeo, mang theo

HSK 6
骻

khoákuà

khoá; như "khoá (chỗ u ở đầu xương)" (gdhn)

Luyện viết các chữ âm "khóa"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết