Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa颗粒 dùng cho vật thể nhỏ tròn như hạt thuốc, hạt cát, hạt bụi. Thành ngữ 颗粒无收 nghĩa là mất mùa hoàn toàn. Trong khoa học môi trường, 颗粒物 (kēlìwù) là thuật ngữ chỉ bụi mịn PM2.5.
Câu ví dụ
- 沙漠里到处是细小的颗粒
Khắp sa mạc là những hạt cát li ti
- 这种药是颗粒状的
Loại thuốc này ở dạng hạt
- 颗粒无收
không thu hoạch được một hạt (mất mùa hoàn toàn)
- PM2.5是指直径小的颗粒物
PM2.5 chỉ các hạt bụi có đường kính nhỏ
Kết hợp thường gặp
- 颗粒物
hạt bụi (vật chất dạng hạt)
- 颗粒状
dạng hạt
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.