Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hiện"

Âm hiện

苋

hiệnxiàn

cây rau dền

岘

hiệnxiàn

(tên núi)

蚬

hiệnxiǎn

con hến; con sâu kèn

睍

hiệnxiàn

睝

Âm hiển

肷

hiểnqiǎn

mạng mỡ (giữa bụng và hông, thường dùng đối với các loài thú)

睍

hiểnxiàn

睝

顕

hiểnxiǎn

Biến thể tiếng Nhật của 顯 | 显

Âm hiến

献

hiếnxiàn

dâng, tặng, hiến; dâng biểu; bày tỏ; người hiền tài

HSK 5
宪

hiếnxiàn

pháp luật, hiến pháp; quan trên

HSK 6

Từ có chữ 宪

粯

hiếnxiàn

tấm; gạo nát

臖

hiếnxìng

sưng tấy; sưng lên

Âm hiền

贤

hiềnxián

người có đức hạnh, tài năng

HSK 6
痃

hiềnxuán

hạch ở bẹn

Âm hiên

掀

hiênxiān

xốc lên, nhấc lên

HSK 6

Từ có chữ 掀

轩

hiênxuān

xe có mái che; mái hiên bằng phẳng

祆

hiênxiān

một tôn giáo thờ thần lửa thời xưa

訮

hiênyán

议

Luyện viết các chữ âm "hiện"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết