Từ vựng tiếng Trung
shèng*xián

Nghĩa tiếng Việt

Thánh-hiền — bậc thánh nhân và hiền nhân; người có đức hạnh và trí tuệ cao siêu. 'Hiền nhân' trong existingMeaning chỉ đúng một phần, cần bổ sung 'thánh'.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

5 nét

Bộ: (vỏ sò)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái tôn kính, thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa, Nho học; 圣贤书 đặc chỉ các kinh điển Nho gia.

Câu ví dụ

  • 古代圣贤的教导影响深远Gǔdài shèngxián de jiàodǎo yǐngxiǎng shēnyuǎn thanh 3

    Giáo huấn của các bậc thánh hiền thời xưa có ảnh hưởng sâu rộng

  • 孔子是中国最伟大的圣贤之一Kǒngzǐ shì Zhōngguó zuì wěidà de shèngxián zhī yī thanh 3

    Khổng Tử là một trong những bậc thánh hiền vĩ đại nhất Trung Quốc

  • 读圣贤书是古代学子的责任Dú shèngxián shū shì gǔdài xuézǐ de zérèn thanh 2

    Đọc sách thánh hiền là bổn phận của học trò thời xưa

  • 圣贤的品格值得后人学习Shèngxián de pǐngé zhídé hòurén xuéxí thanh 4

    Phẩm cách của thánh hiền đáng để hậu thế học tập

Kết hợp thường gặp

  • 古代圣贤gǔdài shèngxián thanh 3

    bậc thánh hiền thời xưa

  • 圣贤之道shèngxián zhī dào thanh 4

    đạo của thánh hiền

  • 圣贤书shèngxián shū thanh 4

    sách thánh hiền (kinh điển Nho gia)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.