Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa献血 là hành động y tế tích cực - cho máu để cứu người. Thường dùng trong chiến dịch vận động.
Câu ví dụ
- 我愿意献血
Tôi sẵn lòng hiến máu
- 无偿献血
Hiến máu không phí
- 献血车
Xe hiến máu
Kết hợp thường gặp
- 献血
hiến máu
- 献血者
người hiến máu
- 献血中心
trung tâm hiến máu
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.