Từ vựng tiếng Trung
xiàn*xuè献
血
Nghĩa tiếng Việt
hiến máu
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
献
Bộ: 犬 (con chó)
13 nét
血
Bộ: 血 (máu)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '献' có bộ '犬' (con chó) để chỉ sự cống hiến, tặng. Các nét khác thể hiện hành động dâng tặng.
- Chữ '血' có bộ '血' nghĩa là máu, biểu thị chất lỏng quý giá trong cơ thể.
→ Cụm từ '献血' nghĩa là hiến máu, chỉ hành động tặng máu của mình cho người khác.
Từ ghép thông dụng
献身
hiến thân, cống hiến
献礼
tặng quà, biếu quà
血型
nhóm máu