Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wén*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

tài liệu

Âm Hán Việt

văn hiến

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (văn (văn chương))

4 nét

Bộ: (chó)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như tra cứu, tham khảo, thu thập trong nghiên cứu khoa học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

văn hiến

Từng chữ

  • vănvăn; vẻ
  • hiếndâng, tặng, hiến; dâng biểu; bày tỏ; người hiền tài

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhuàn thanh 4xiě thanh 3lùn thanh 4wén thanh 2 thanh 1yào thanh 4chá thanh 2yuè thanh 4 thanh 4liàng thanh 4de thanh 5 thanh 4shǐ thanh 3wén thanh 2xiàn. thanh 4

    Viết luận văn cần tra cứu một lượng lớn tài liệu lịch sử.

  • zhè thanh 4 thanh 4wén thanh 2xiàn thanh 4 thanh 4 thanh 4le thanh 5 thanh 3dài thanh 4de thanh 5 thanh 1 thanh 4chéng thanh 2jiù. thanh 4

    Bộ tài liệu này ghi lại những thành tựu khoa học kỹ thuật thời cổ đại.

  • thanh 2shū thanh 1guǎn thanh 3bǎo thanh 3cún thanh 2zhe thanh 5 thanh 3duō thanh 1zhēn thanh 1guì thanh 4de thanh 5wén thanh 2xiàn thanh 4 thanh 1liào. thanh 4

    Thư viện lưu trữ rất nhiều tài liệu tư liệu quý giá.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.