Từ vựng tiếng Trung
xián*huì贤
惠
Nghĩa tiếng Việt
hiền thục
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
贤
Bộ: 贝 (vật báu)
8 nét
惠
Bộ: 心 (tâm)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '贤' gồm bộ '贝' (vật báu) và phần trên là '且', chỉ người thông minh, có đức tính tốt.
- Chữ '惠' gồm bộ '心' (tâm) và phần trên là '惠', biểu thị lòng tốt, sự hào phóng.
→ Kết hợp hai chữ, '贤惠' biểu thị một người thông minh và có lòng tốt.
Từ ghép thông dụng
贤良
hiền lương, thông minh và đức hạnh
贤者
người thông thái
慈惠
từ thiện, lòng tốt