Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hỉ"

Âm hỉ

Âm hí

饩

híxì

tế sống; tặng sống; biếu sống (gia súc); biếu thức ăn; tặng thức ăn; cho thức ăn; tặng đồ ăn; cho đồ ăn

糦

híxī

禳

Âm hi

稀

hixī

hiếm; ít thấy; thưa; lưa thưa; thưa thớt; loãng; nhão; lỏng

HSK 6
禧

hixǐ

hạnh phúc; may mắn

嘻

hixī

ôi (biểu thị sự kinh ngạc); hì hì; ha ha (từ tượng thanh, tiếng cười)

熙

hixī

sáng; thịnh vượng; thịnh hưng; vui vẻ

嬉

hixī

vui đùa; vui chơi; nô đùa

Từ có chữ 嬉

曦

hixī

ánh bình minh; ánh ban mai

熹

hixī

trời sáng; sáng sủa; rạng sáng

唏

hixī

than thở

僖

hixī

vui mừng; vui vẻ

忾

hikài

căm thù; căm ghét; căm giận

诶

hiéi

ôi, chao ôi

䜣

hixīn

xem "欣"

欷

hixī

khóc nức nở; khóc thút thít

豨

hixī

lợn (nói trong sách cổ)

絺

hichī

lanh

睎

hixī

nhìn ra xa; ngưỡng vọng, ngưỡng mộ

饻

hixī

thi (đơn vị tính tiền tệ ở vùng giải phóng cũ của Trung Quốc bằng tổng giá cả của một số hiện vật)

Âm hĩ

矣

hĩyǐ

rồi (đặt ở cuối câu); quá; thay (biểu thị cảm thán)

Luyện viết các chữ âm "hỉ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết