Chữ Hán âm Hán Việt "hỉ"
Âm hỉ
蟢
hỉxǐ
nhện cao chân
Âm hí
Âm hi
Từ có chữ 稀
禧
hixǐ
hạnh phúc; may mắn
嘻
hixī
ôi (biểu thị sự kinh ngạc); hì hì; ha ha (từ tượng thanh, tiếng cười)
熙
hixī
sáng; thịnh vượng; thịnh hưng; vui vẻ
Từ có chữ 熙
曦
hixī
ánh bình minh; ánh ban mai
熹
hixī
trời sáng; sáng sủa; rạng sáng
唏
hixī
than thở
僖
hixī
vui mừng; vui vẻ
忾
hikài
căm thù; căm ghét; căm giận
诶
hiéi
ôi, chao ôi
䜣
hixīn
xem "欣"
欷
hixī
khóc nức nở; khóc thút thít
豨
hixī
lợn (nói trong sách cổ)
絺
hichī
lanh
睎
hixī
nhìn ra xa; ngưỡng vọng, ngưỡng mộ
饻
hixī
thi (đơn vị tính tiền tệ ở vùng giải phóng cũ của Trung Quốc bằng tổng giá cả của một số hiện vật)
Âm hĩ
矣
hĩyǐ
rồi (đặt ở cuối câu); quá; thay (biểu thị cảm thán)
Luyện viết các chữ âm "hỉ"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết