Chữ Hán âm Hán Việt "hàm"
Âm hàm
Từ có chữ 衔
Từ có chữ 涵
函
hàmhán
cái tráp, bao, hộp; thư từ
Từ có chữ 函
酣
hàmhān
uống rượu say sưa; miệt mài, mải miết, ham
Từ có chữ 酣
憨
hàmhān
ngu si
邯
hàmhán
(tên riêng)
晗
hàmhán
trời hửng sáng, trời hé sáng
焓
hàmhán
nhiệt hàm, lượng chứa nhiệt
肣
hàmhán
cằm; như "cái cằm" (vhn)
藖
hàmxián
薖
谽
hàmhān
miệng hoặc mở
醎
hàmxián
mặn, vị mặn
鷼
hàmxián
Chim ưng
魽
hàmhán
齽
Âm hảm
Từ có chữ 喊
Âm hám
Từ có chữ 撼
阚
hámhǎn
dòm ngó
Âm hạm
Âm hãm
Từ có chữ 馅
Âm hâm
Âm ham
Luyện viết các chữ âm "hàm"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết