Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cao"

Âm cao

糕

caogāo

bánh (bánh ngọt, bánh hấp)

HSK 3
膏

caogāo

dầu, mỡ, cao (thuốc)

HSK 4

Từ có chữ 膏

睾

caogāo

mỡ màng, nhẵn bóng

羔

caogāo

con dê non

皋

caogāo

khấn, vái; bờ, bãi

翱

caoáo

liệng; lượn; bay lượn

篙

caogāo

cái sào chèo thuyền

槔

caogāo

(xem: kết cao 桔槔)

鷱

caogāo

鷱

臯

caogāo

khấn, vái; bờ, bãi

韟

caogāo

韟

Âm cáo

膏

cáogāo

dầu, mỡ, cao (thuốc)

HSK 4

Từ có chữ 膏

诰

cáogào

răn bảo; ban sắc mệnh

锆

cáogào

nguyên tố ziriconi, Zr

郜

cáogào

(tên đất); họ Cáo

祮

cáogào

祮

筶

cáogào

筶

禞

cáogào

con gái

祰

cáogào

祰

Âm cảo

搞

cảogǎo

làm, tiến hành, mở, triển khai

HSK 5
稿

cảogǎo

rơm rạ; bản thảo, bản nháp

HSK 6
镐

cảogǎo

sáng loá; kinh đô đời nhà Chu (nay thuộc phía tây nam thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)

槁

cảogǎo

khô; gỗ khô

杲

cảogǎo

sáng; cao

缟

cảogǎo

tre thuộc mỏng

藁

cảogǎo

khô; gỗ khô

菒

cảogǎo

蒒

藳

cảogǎo

藳

Luyện viết các chữ âm "cao"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết