caogāo
cao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
Từ có chữ 高
bánh (bánh ngọt, bánh hấp)
Từ có chữ 糕
dầu, mỡ, cao (thuốc)
Từ có chữ 膏
mỡ màng, nhẵn bóng
con dê non
khấn, vái; bờ, bãi
caoáo
liệng; lượn; bay lượn
cái sào chèo thuyền
(xem: kết cao 桔槔)
鷱
韟
cáogào
nói cho biết, báo; tố cáo, kiện
Từ có chữ 告
cáogāo
răn bảo; ban sắc mệnh
nguyên tố ziriconi, Zr
(tên đất); họ Cáo
祮
筶
con gái
祰
cảogǎo
làm, tiến hành, mở, triển khai
Từ có chữ 搞
rơm rạ; bản thảo, bản nháp
Từ có chữ 稿
sáng loá; kinh đô đời nhà Chu (nay thuộc phía tây nam thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)
khô; gỗ khô
sáng; cao
tre thuộc mỏng
蒒
藳
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.