Từ vựng tiếng Trung
gǎo*hǎo搞
好
Nghĩa tiếng Việt
làm tốt
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
搞
Bộ: 扌 (tay)
14 nét
好
Bộ: 女 (nữ)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '搞' gồm bộ '扌' chỉ tay và phần '高' chỉ âm đọc, biểu thị hành động liên quan đến tay.
- Chữ '好' gồm bộ '女' chỉ phụ nữ và bộ '子' chỉ con cái, kết hợp lại có nghĩa là tốt đẹp.
→ Cụm từ '搞好' có nghĩa là làm cho tốt, cải thiện.
Từ ghép thông dụng
搞好
làm cho tốt
搞笑
hài hước
搞定
giải quyết xong