Từ vựng tiếng Trung
gāo*cháo

Nghĩa tiếng Việt

cao trào

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (nước)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 高 (cao) nghĩa là cao, ở vị trí cao hoặc mức độ cao.
  • 潮 (triều) có bộ thủy (氵) chỉ nước, liên quan đến thủy triều, sự dâng lên của nước.

高潮 (cao triều) có nghĩa là đỉnh điểm, cao trào, hoặc đợt thủy triều cao.

Từ ghép thông dụng

gāocháo

cao trào

gāoxìng

vui vẻ

gāolóu

cao ốc