Nghĩa tiếng Việt
(xem: kết cao 桔槔)
Âm Hán Việt
cao
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 14 nét
槔 chỉ dùng trong từ 桔槔 (kết cau — cần vọt múc nước). Wiktionary tham chiếu dạng cổ 橰 nhưng không phân tích cấu trúc. Bộ 木 (mộc, gỗ) gợi dụng cụ làm bằng gỗ; tổng thể là chữ tạo muộn không rõ hình thanh/hội ý.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm danh từ trong từ ghép chỉ dụng cụ múc nước cổ đại.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: cao
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cau" (槔): bộ 木 (mộc, gỗ) gợi cần vọt bằng gỗ — 桔槔 là cái gầu cau cau lên xuống múc nước giếng như người cúi đầu cần cù.
Gương Hán-Việt
桔槔 (kết cau) — cần vọt múc nước giếng
Mở khoá kiến thức
Biết 槔 giúp đọc từ 桔槔 trong văn bản kỹ thuật nông nghiệp cổ đại Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 槔 chỉ dùng trong từ 桔槔 (kết cau), chỉ loại cần vọt gỗ dùng để múc nước giếng — một công cụ thủy lợi cổ truyền. Wiktionary tham chiếu dạng cổ 橰 nhưng không có phân tích nguồn gốc chi tiết. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 桔槔是古代的提水工具。
Cần vọt là dụng cụ múc nước thời cổ.
- 农民用桔槔灌溉农田。
Nông dân dùng cần vọt tưới ruộng.
- 桔槔的原理简单而实用。
Nguyên lý của cần vọt đơn giản mà thực dụng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.