Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gǎo

Nghĩa tiếng Việt

làm, tiến hành, mở, triển khai

Âm Hán Việt

cảo

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 搞 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
13 nét

搞 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 高 (Cao, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 扌 chỉ hành động của tay, phần 高 cho âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ hành động đứng trước tân ngữ để biểu thị việc làm, sản xuất hoặc thiết lập cái gì đó.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: làm

  • /gǎo/làm

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cảo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cảo": bàn tay (扌) đưa lên cao (高) — ra tay làm việc, triển khai một việc gì đó.

Gương Hán-Việt

cảo trong "cảo thị" (làm chợ), ít dùng trong tiếng Việt; chủ yếu nhận dạng qua âm

Mở khoá kiến thức

Biết 搞 (cảo) giúp nhận ra nhóm chữ có âm cao/cảo: 稿 (thảo cảo), 糕 (bánh gao).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

搞 là chữ hình thanh (psc): bộ 手 (扌, thủ) biểu nghĩa — hành động liên quan đến tay, phần 高 (cao) biểu âm cho gǎo. Nghĩa gốc là dùng tay để làm, xử lý, tổ chức. Trong tiếng Hán hiện đại, 搞 là động từ thông dụng với nghĩa rộng: làm, thực hiện, triển khai.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 你在搞什么?Nǐ zài gǎo shénme? thanh 3

    Anh đang làm gì vậy?

  • 他们搞好了关系。Tāmen gǎohǎo le guānxi. thanh 1

    Họ đã cải thiện mối quan hệ.

  • 这部电影很搞笑。Zhè bù diànyǐng hěn gǎoxiào. thanh 4

    Bộ phim này rất buồn cười.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4 thanh 1 thanh 3zhè thanh 4 thanh 4huó thanh 2dòng thanh 4gǎo thanh 3de thanh 5yǒu thanh 3shēng thanh 1yǒu thanh 3sè. thanh 4

    Chúng ta phải làm cho hoạt động lần này thật sinh động và đặc sắc.

  • thanh 3 thanh 3zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4qing thanh 5gǎo thanh 3 thanh 2le. thanh 5

    Cậu đã làm hỏng việc này rồi.

  • gǎo thanh 3hǎo thanh 3rén thanh 2 thanh 4guān thanh 1xi thanh 5duì thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4hěn thanh 3yǒu thanh 3bāng thanh 1zhù. thanh 4

    Làm tốt mối quan hệ nhân tế rất có ích cho công việc.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 稿

    cùng âm cảo/gǎo, nhưng 稿 liên quan đến bản thảo, bản nháp

  • là thành phần biểu âm của 搞, dễ nhầm khi học nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.