Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 宀
Chữ Hán bộ
宀
58 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
宄
guǐ
gian, trộm cướp
它
tā
nó, hắn
宁
níng
an toàn; thà, nên; há nào, lẽ nào
安
ān
yên tĩnh, yên lành; làm yên lòng; an toàn; dự định
守
shǒu
giữ, coi; đợi
宅
zhái
nhà ở
宇
yǔ
mái hiên; toà nhà
完
wán
hết, xong; vẹn, đủ
宏
hóng
to tát, rộng rãi
宋
sòng
đời nhà Tống; họ Tống
宝
bǎo
quý giá
宕
dàng
bỏ lửng việc không làm xong
定
dìng
định; yên lặng
宓
mì
yên lặng
宜
yí
thích đáng, phù hợp, nên
官
guān
quan, người làm việc cho nhà nước
宠
chǒng
chiều chuộng
审
shěn
tỉ mỉ; thẩm tra, xét hỏi kỹ
实
shí
thật, thực, đúng; thật thà
宗
zōng
dòng họ
宙
zhòu
từ xưa tới nay
宛
wǎn
nhỏ bé
宫
gōng
cung điện
宪
xiàn
pháp luật, hiến pháp; quan trên
宦
huàn
làm quan; hầu hạ
宥
yòu
rộng thứ, tha thứ
客
kè
khách, người ngoài
室
shì
nhà; huyệt chôn
宣
xuān
bộc lộ, bày tỏ, tuyên bố, nói ra
容
róng
chứa đựng; dáng dấp, hình dong
家
jiā
nhà; tiếng vợ gọi chồng
害
hài
hãm hại; hại, có hại
宽
kuān
rộng rãi
宾
bīn
khách quý
宰
zǎi
chúa tể, người đứng đầu; một chức quan thời phong kiến; làm thịt, mổ thịt, giết thịt
宸
chén
cung vua
宵
xiāo
đêm; nhỏ bé
宴
yàn
yến tiệc
寅
yín
Dần (chi thứ 3 hàng Chi)
寇
kòu
kẻ cướp; giặc, kẻ thù
寄
jì
gửi; gởi; chuyển đi; đặt; gửi gắm; ký thác; nhờ; nương nhờ
密
mì
đông đúc; giữ kín
寂
jì
yên tĩnh; hoang vắng
宿
sù
trú đêm, ở qua đêm; lưu lại
寒
hán
lạnh
寐
mèi
ngủ say
寓
yù
nhờ cậy; nói bóng gió
富
fù
giàu có; dồi dào
寞
mò
đơn độc; yên lặng
寝
qǐn
ngủ; lăng mộ
寥
liáo
chỗ hư không
寤
wù
thức dậy.
寡
guǎ
ít; suông, nhạt nhẽo; goá chồng, quả phụ
察
chá
xem kỹ
赛
sài
đền ơn, báo ơn; thi tài
寨
zhài
lán trại
寮
liáo
cửa sổ nhỏ
寰
huán
bờ cõi rộng lớn
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản