Bài 4 · HSK 2.0 cấp 5
Tử Lộ cõng gạo
子路背米
45 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 45 có audio
Tiến độ học0/45 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
背bēimang trên lưng, lưng从前cóng qiánngày xưa, trước đây时期shí qīgiai đoạn, thời gian流传liú chuántruyền lan, lưu truyền, lan truyền至今zhì jīncho đến nay孝敬xiào jìnghiếu thảo农民nóng mínnông dân战争zhàn zhēngchiến tranh满足mǎn zúthỏa mãn, hài lòng惭愧cán kuìxấu hổ, ngại决心jué xīnquyết tâm, ý chí委屈wěi qucảm thấy oan ức打听dǎ tinghỏi thăm主人zhǔ rénchủ nhân结实jiē shibền chắc勤奋qín fènchăm chỉ银子yín zibạc (kim loại), tiền bạc (thời xưa)老实lǎo shithật thà镇zhènthị trấn后背hòu bèilưng滑huátrượt; trơn甩shuǎivung顶dǐngđỉnh扶fúhỗ trợ不行bù xíngkhông được团圆tuán yuánđoàn tụHSK 6去世qù shìqua đời国君guó jūnquốc vương, vua本领běn lǐngkỹ năng, tài năng人才rén cáingười tài năng官guānquan chức物质wù zhìvật chất; chất; vật phẩm反而fǎn'érngược lại诚恳chéng kěnchân thành成就chéng jiùthành tựu古代gǔ dàithời cổ đại, xưa孝顺xiào shùnhiếu thảo美德měi déđức hạnh占zhànchiếm食物shí wùthức ăn国王guó wángquốc vương; vua (người đứng đầu vương quốc)公主gōng zhǔcông chúa总理zǒng lǐthủ tướng总统zǒng tǒngtổng thống主任zhǔ rèntrưởng ban, người phụ trách