Từ vựng tiếng Trung
liú*chuán

Nghĩa tiếng Việt

lan truyền

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '流' có bộ '氵' chỉ nước, thể hiện sự chuyển động, dòng chảy.
  • Chữ '传' có bộ '亻' chỉ người, kết hợp với phần còn lại chỉ sự truyền tải, chuyển giao thông tin hay vật thể.

Cụm từ '流传' có nghĩa là lan truyền, lưu truyền trong cộng đồng.

Từ ghép thông dụng

流行liúxíng

thịnh hành

传播chuánbō

truyền bá

流传已久liúchuán yǐ jiǔ

đã lưu truyền từ lâu