Từ vựng tiếng Trung
wěi*qu

Nghĩa tiếng Việt

cảm thấy oan ức

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Bộ: (xác)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cảm thấy oan ức

Câu ví dụ

  • 这是委屈Zhè shì 委屈 thanh 4

    Đây là cảm thấy oan ức

  • 我喜欢委屈Wǒ xǐhuān 委屈 thanh 3

    Tôi thích 委屈

  • 有委屈Yǒu 委屈 thanh 3

    Có 委屈

  • 没有委屈Méiyǒu 委屈 thanh 2

    Không có 委屈

Kết hợp thường gặp

  • 很委屈很 委屈 thanh 5

    很 委屈

  • 非常委屈非常 委屈 thanh 5

    非常 委屈

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.