Từ vựng tiếng Trung
wěi*tuō

Nghĩa tiếng Việt

ủy thác

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Bộ: (tay)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 委: Gồm bộ '女' (nữ) và phần còn lại chỉ cách dùng, liên quan đến việc giao phó, ủy thác.
  • 托: Gồm bộ '手' (tay) chỉ hành động và phần còn lại thường mang ý nghĩa nâng đỡ, nhờ vả.

Ủy thác, nhờ giao phó việc gì đó cho người khác làm thay.

Từ ghép thông dụng

委托wěituō

ủy thác

委托书wěituōshū

giấy ủy quyền

受托shòutuō

nhận ủy thác