Nghĩa tiếng Việt
cong; khuất phục
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
屈 = 尸 (vốn là 尾 — đuôi, biểu nghĩa) + 出 (Xuất, biểu âm); chữ hình thanh. Đuôi cong xuống/khuất phục, gốc nghĩa 'cong, khuất phục'. Phần 尾 dần bị viết thành 尸 từ thời lệ thư.
Hán-Việt: khuất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khuất": 尸 (vốn là 尾 — đuôi) + 出 (ra) — đuôi cong xuống cúi mình, đúng nghĩa 'cong, khuất phục' trong 屈服 (đầu hàng), 委屈 (oan ức).
Gương Hán-Việt
'khuất' trong 'khuất phục', 'oan khuất', 'khuất nẻo'
Mở khoá kiến thức
Nắm 屈 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 委屈, 屈服.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 屈 vốn viết là 𡲶 — hình thanh: 出 (Xuất, biểu âm) + 尾 (đuôi, biểu nghĩa). Trong lệ thư, 尾 dần bị viết thành 尸. Nghĩa gốc 'cong, gập, khuất phục' giữ nguyên trong 屈服 (đầu hàng), 委屈 (oan ức, cảm thấy bị đè nén), 屈膝 (quỳ gối).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她受了委屈。
Cô ấy bị tổn thương/cảm thấy oan.
- 我们绝不屈服。
Chúng tôi tuyệt đối không khuất phục.
- 困难面前不能屈服。
Trước khó khăn không được khuất phục.
- 他觉得很委屈。
Anh ấy cảm thấy rất bị oan.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.