Bài 30 · HSK 5
Cạnh tranh giúp thị trường hiệu quả hơn
竞争让市场更高效
48 từ vựng · 48 có audio
Tiến độ học0/48 · 0%
沙丁鱼shā*dīng*yúcá mòi运输yùn*shūvận chuyển岸ànbờ商品shāng*pǐnhàng hoá延长yán*chángkéo dài存活cún*huósống sót, tồn tại改善gǎi*shàncải thiện无意wú*yìvô tình巧妙qiǎo*miàokhéo léo实用shí*yòngthực dụng天敌tiān*díthiên địch鲇鱼nián*yúcá trê, cá nheo设备shè*bèithiết bị和平hé*pínghòa bình构成gòu*chéngcấu thành逃避táo*bìtrốn tránh不断bù*duànliên tục旺盛wàng*shèngmạnh mẽ比例bǐ*lìtỷ lệ感想gǎn*xiǎngấn tượng体会tǐ*huìhiểu概念gài*niànkhái niệm核心hé*xīncốt lõi刺激cì*jīkích thích活力huó*lìsức sống落后luò*hòutụt hậu; lạc hậu, kém phát triển本质běn*zhìbản chất员工yuán*gōngnhân viên危机wēi*jīkhủng hoảng有利yǒu*lìcó lợi挖掘wā*juékhai quật潜力qián*lìtiềm năng决赛jué*sàichung kết接近jiē*jìntiếp cận佳jiātốt đẹp, tuyệt vời的确dí*quèthật vậy出口chū*kǒulối ra进口jìn*kǒulối vào贸易mào*yìthương mại谈判tán*pànđàm phán合同hé*tonghợp đồng中介zhōng*jièđại lý破产pò*chǎnphá sản股票gǔ*piàocổ phiếu账户zhàng*hùtài khoản利息lì*xīlãi suất贷款dài*kuǎncung cấp hoặc yêu cầu một khoản vay; cho vay汇率huì*lǜtỷ giá