Từ vựng tiếng Trung
gǎn*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

ấn tượng

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm)

13 nét

Bộ: (trái tim, tâm)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '感' gồm bộ '心' (trái tim) và phần trên là '咸' (cảm giác) thể hiện ý tưởng về cảm nhận từ trái tim.
  • Chữ '想' gồm bộ '心' (trái tim) và phần trên là '相' (tương tự) thể hiện ý tưởng về suy nghĩ, tưởng tượng.

Cả hai chữ đều liên quan đến tâm trí và cảm xúc.

Từ ghép thông dụng

感情gǎnqíng

cảm tình, tình cảm

感觉gǎnjué

cảm giác

思想sīxiǎng

tư tưởng