Từ vựng tiếng Trung
wā*jué

Nghĩa tiếng Việt

khai quật

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 挖: Chữ này gồm bộ 'tay' (扌) chỉ hành động liên quan đến tay, và phần còn lại biểu thị âm đọc.
  • 掘: Cũng có bộ 'tay' (扌) và phần còn lại là phần âm, chỉ hành động dùng tay để đào bới.

挖掘: Cả hai chữ đều liên quan đến hành động đào bới, dùng tay để thực hiện.

Từ ghép thông dụng

挖掘wājué

đào bới

挖坑wākēng

đào hố

挖矿wākuàng

khai thác mỏ