Từ vựng tiếng Trung
wā*jué

Nghĩa tiếng Việt

khai quật, đào, móc, phát hiện

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đào hoặc khai thác tiềm năng.

Câu ví dụ

  • 他们在挖掘地下文物。Tāmen zài wājué dìxià wénwù. thanh 1

    Họ đang khai quật hiện vật dưới lòng đất.

  • 我们需要挖掘市场的潜力。Wǒmen xūyào wājué shìchǎng de qiánlì. thanh 3

    Chúng ta cần khai thác tiềm năng của thị trường.

  • 挖掘机正在工地上工作。Wājuéjī zhèngzài gōngdì shàng gōngzuò. thanh 1

    Máy xúc đang hoạt động tại công trường xây dựng.

Kết hợp thường gặp

  • 挖掘潜力 thanh 5
  • 挖掘资源 thanh 5
  • 挖掘机 thanh 5
  • 挖掘人才 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.