Từ vựng tiếng Trung
hé*xīn

Nghĩa tiếng Việt

cốt lõi

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cốt lõi

Câu ví dụ

  • 这是核心Zhè shì 核心 thanh 4

    Đây là cốt lõi

  • 我喜欢核心Wǒ xǐhuān 核心 thanh 3

    Tôi thích 核心

  • 有核心Yǒu 核心 thanh 3

    Có 核心

  • 没有核心Méiyǒu 核心 thanh 2

    Không có 核心

Kết hợp thường gặp

  • 很核心很 核心 thanh 5

    很 核心

  • 非常核心非常 核心 thanh 5

    非常 核心

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.