Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 17 · HSK 2.0 cấp 5

Rời đi vào khoảnh khắc đẹp nhất

在最美好的时刻离开

39 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 39 có audio

Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
事物shì wùvật, sự vật
高峰gāo fēngđỉnh caoHSK 6
终点zhōng diǎnđích đến, điểm kết thúcHSK 6
迅速xùn sùnhanh chóng, mau lẹ
深刻shēn kèsâu sắc, thấm thía; tác động mạnh mẽ đến tâm trí hoặc cảm xúc
戏剧xì jùhí kịch, vở kịch: chỉ nghệ thuật sân khấu truyền thống (kịch nói, kinh kịch…) hoặc tác phẩm kịch nói chung
投入tóu rùnhập, đưa vào
服装fú zhuāngtrang phục, quần áo
化妆huà zhuāngtrang điểm (làm đẹp cho khuôn mặt bằng mỹ phẩm)HSK 6
道具dào jùđạo cụ, vật dụng dùng trong diễn xuất
美术měi shùmỹ thuật; nghệ thuật tạo hình như hội họa, điêu khắc, kiến trúc, thiết kế
以yǐvì, cho, bởiHSK 4
良好liáng hǎotốt, khá
争取zhēng qǔphấn đấu
忽视hū shìbỏ qua
魅力mèi lìsức hấp dẫn
糟糕zāo gāotệ quá, thật xui, hỏng rồi: thán từ/tính từ biểu thị sự bực bội, hối tiếc khi gặp chuyện xấu; tương đương 'ôi thôi', 'chết rồi' trong tiếng Việt.
婚礼hūn lǐlễ cưới, đám cưới
等于děng yúbằng
度过dù guòtrải qua
告别gào biétạm biệt; chia tay; từ biệt
平常píng chángbình thường
依然yī ránvẫn
推荐tuī jiànđề nghị
淋漓尽致lín lí jìn zhìtriệt để, thấu đáo, đến cùng (thể hiện rõ nét, sinh động)
评价píng jiàđánh giá, nhận xét
烂lànthối
主持zhǔ chíchủ trì, dẫn chương trình; quản lý
运用yùn yòngáp dụng, sử dụng
开幕式kāi mù shìlễ khai mạc
宁可nìng kěthà
集中jí zhōngtập trung
体会tǐ huìtrải nghiệm, cảm nhận, thấu hiểu; nắm bắt một vấn đề thông qua trải nghiệm cá nhân
诊断zhěn duànchẩn đoán
手术shǒu shùphẫu thuật
血xuèmáuHSK 4
病毒bìng dúvirus, vi rút
传染chuán rǎnlây nhiễm
寿命shòu mìngtuổi thọ