Bài 17 · HSK 5
Rời đi vào khoảnh khắc đẹp nhất
在最美好的时刻离开
39 từ vựng · 39 có audio
Tiến độ học0/39 · 0%
事物shì*wùvật, sự vật高峰gāo*fēngđỉnh cao终点zhōng*diǎnđiểm cuối迅速xùn*sùnhanh深刻shēn*kèsâu sắc戏剧xì*jùkịch, vở kịch投入tóu*rùnhập, đưa vào服装fú*zhuāngtrang phục化妆huà*zhuāngtrang điểm道具dào*jùđạo cụ美术měi*shùnghệ thuật以yǐvì, cho, bởi良好liáng*hǎotốt争取zhēng*qǔphấn đấu忽视hū*shìbỏ qua魅力mèi*lìsức hấp dẫn糟糕zāo*gāoquá tệ, thật xui xẻo婚礼hūn*lǐlễ cưới等于děng*yúbằng度过dù*guòtrải qua告别gào*biéchia tay平常píng*chángbình thường依然yī*ránvẫn推荐tuī*jiànđề nghị淋漓尽致lín*lí*jìn*zhìtriệt để, thấu đáo, đến cùng (thể hiện rõ nét, sinh động)评价píng*jiàđánh giá烂lànthối主持zhǔ*chídẫn chương trình运用yùn*yòngáp dụng开幕式kāi*mù*shìlễ khai mạc宁可nìng*kěthà集中jí*zhōngtập trung体会tǐ*huìhiểu诊断zhěn*duànchẩn đoán手术shǒu*shùphẫu thuật血xuèmáu病毒bìng*dúvi-rút传染chuán*rǎnlây nhiễm寿命shòu*mìngtuổi thọ