Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dào*jù

Nghĩa tiếng Việt

Đạo cụ, vật dụng dùng trong diễn xuất

Âm Hán Việt

đạo cụ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi bộ, đi)

12 nét

Bộ: (mắt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ các vật dụng dùng trong biểu diễn sân khấu, điện ảnh hoặc trò chơi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đạo cụ

Từng chữ

  • đạođường, tia; đạo; nói
  • cụđồ dùng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong diễn xuất, kịch, phim, ảo thuật để chỉ các vật dụng phục vụ biểu diễn.

Câu ví dụ

  • 我们需要准备一些道具Wǒmen xūyào zhǔnbèi yīxiē dàojù thanh 3

    Chúng ta cần chuẩn bị một số đạo cụ

  • 舞台上的道具很精美Wǎtái shàng de dàojù hěn jīngměi thanh 3

    Đạo cụ trên sân khấu rất tinh xảo

  • 这是一件魔术道具Zhè shì yījiàn móshù dàojù thanh 4

    Đây là một đạo cụ ảo thuật

Kết hợp thường gặp

  • 舞台道具wǎtái dàojù thanh 3

    Đạo cụ sân khấu

  • 魔术道具móshù dàojù thanh 2

    Đạo cụ ảo thuật

  • 准备道具zhǔnbèi dàojù thanh 3

    Chuẩn bị đạo cụ

  • 道具组dàojùzǔ thanh 4

    Nhóm đạo cụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.