Từ vựng tiếng Trung
bìng*dú

Nghĩa tiếng Việt

vi-rút

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh tật)

10 nét

Bộ: (mẹ (trong từ gốc, không liên quan đến nghĩa từ này))

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 病 có bộ '疒' thể hiện ý nghĩa liên quan đến bệnh tật. Phần còn lại là '丙' để tạo âm.
  • 毒 có phần '母' là phần âm và '又' tượng trưng cho ý nghĩa độc hại.

病毒 kết hợp lại có nghĩa là virus, hay nói cách khác là tác nhân gây bệnh tật và độc hại.

Từ ghép thông dụng

传染病chuánrǎnbìng

bệnh truyền nhiễm

治病zhìbìng

chữa bệnh

毒药dúyào

thuốc độc