Từ vựng tiếng Trung
xuè

Nghĩa tiếng Việt

máu

1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (máu)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '血' có chứa bộ '血' biểu thị ý nghĩa liên quan đến máu.
  • Hình dạng của chữ giống như một túi đựng đầy máu, với sự chảy tràn từ trên xuống dưới.

Chữ này có nghĩa là 'máu'.

Từ ghép thông dụng

xuè

máu, dịch máu

xuè

huyết áp

liúxuè

chảy máu