Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
chuán*rǎn

Nghĩa tiếng Việt

lây nhiễm

Âm Hán Việt

truyền nhiễm

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (gỗ, cây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị lây hoặc làm định ngữ trong cụm từ bệnh truyền nhiễm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

truyền nhiễm

Từng chữ

  • truyềntruyền
  • nhiễmnhiễm, mắc, lây; nhuộm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lây nhiễm

Câu ví dụ

  • gǎn thanh 3mào thanh 4shì thanh 4 thanh 1zhǒng thanh 3hěn thanh 3róng thanh 2 thanh 4chuán thanh 2rǎn thanh 3de thanh 5 thanh 1 thanh 1dào thanh 4 thanh 2bìng. thanh 4

    Cảm cúm là một loại bệnh đường hô hấp rất dễ lây nhiễm.

  • thanh 1yuàn thanh 4shè thanh 4 thanh 4le thanh 5zhuān thanh 1mén thanh 2de thanh 5chuán thanh 2rǎn thanh 3bìng thanh 4 thanh 2 thanh 2bìng thanh 4fáng. thanh 2

    Bệnh viện đã thiết lập phòng cách ly chuyên biệt dành cho bệnh truyền nhiễm.

  • thanh 1de thanh 5 thanh 4guān thanh 1qíng thanh 2 thanh 4hěn thanh 3kuài thanh 4chuán thanh 2rǎn thanh 3le thanh 5shēn thanh 1biān thanh 1de thanh 5suǒ thanh 3yǒu thanh 3rén. thanh 2

    Tâm trạng lạc quan của anh ấy nhanh chóng lan truyền đến tất cả mọi người xung quanh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.