Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong y học, sức khỏe. Thường đi kèm loại bệnh (hô hấp, tiêu hóa) hoặc hành động (phòng ngừa, điều trị).
Câu ví dụ
- 预防传染病
Phòng ngừa bệnh truyền nhiễm
- 传染病医院
Bệnh viện bệnh truyền nhiễm
- 呼吸道传染病
Bệnh truyền nhiễm đường hô hấp
- 得了传染病
Mắc bệnh truyền nhiễm
Kết hợp thường gặp
- 传染病防治
phòng chống bệnh truyền nhiễm
- 急性传染病
bệnh truyền nhiễm cấp tính
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.