Từ vựng tiếng Trung
shǒu*shù手
术
Nghĩa tiếng Việt
phẫu thuật
2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
手
Bộ: 手 (tay)
4 nét
术
Bộ: 木 (cây)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 手 có nghĩa là tay, thường dùng để chỉ hành động hoặc công việc liên quan đến đôi tay.
- 术 có nghĩa là kỹ thuật hay phương pháp, liên quan đến sự thực hiện hay làm một việc gì đó một cách chuyên môn.
→ 手术 có nghĩa là phẫu thuật, một quá trình điều trị được thực hiện bằng tay và kỹ thuật chuyên môn.
Từ ghép thông dụng
手表
đồng hồ đeo tay
艺术
nghệ thuật
手工
thủ công