Từ vựng tiếng Trung
zhěn*duàn

Nghĩa tiếng Việt

chẩn đoán

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

7 nét

Bộ: (cái rìu)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '诊' có bộ '讠' chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói hoặc ngôn từ, kết hợp với phần còn lại để thể hiện hành động xem xét hoặc tư vấn.
  • Chữ '断' có bộ '斤' thể hiện sự đo lường hoặc cắt bỏ, kết hợp với phần còn lại để chỉ sự kết thúc hoặc quyết định.

Kết hợp lại, '诊断' có nghĩa là chẩn đoán, tức là xem xét và quyết định tình trạng bệnh.

Từ ghép thông dụng

诊断zhěnduàn

chẩn đoán

诊所zhěnsuǒ

phòng khám

诊疗zhěnliáo

khám và điều trị