Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhěn*duàn

Nghĩa tiếng Việt

chẩn đoán

Âm Hán Việt

chẩn đoạn, đoán

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

7 nét

Bộ: (cái rìu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ bệnh tật hoặc làm danh từ đứng sau động từ chỉ sự đưa ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chẩn đoạn, đoán

Từng chữ

  • chẩnxem xét
  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chẩn đoán

Câu ví dụ

  • thanh 1shēng thanh 1duì thanh 4 thanh 1de thanh 5bìng thanh 4qíng thanh 2zuò thanh 4chū thanh 1le thanh 5zhǔn thanh 3què thanh 4de thanh 5zhěn thanh 3duàn. thanh 4

    Bác sĩ đã đưa ra chẩn đoán chính xác về tình trạng bệnh của anh ấy.

  • jīng thanh 1guò thanh 4 thanh 3 thanh 4jiǎn thanh 3chá, thanh 2 thanh 1shēng thanh 1zhěn thanh 3duàn thanh 4 thanh 1huàn thanh 4le thanh 5gǎn thanh 3mào. thanh 4

    Sau khi kiểm tra kỹ lưỡng, bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị cảm cúm.

  • zhěn thanh 3duàn thanh 4jié thanh 2guǒ thanh 3zhèng thanh 4míng thanh 2 thanh 1de thanh 5shēn thanh 1 thanh 3fēi thanh 1cháng thanh 2jiàn thanh 4kāng. thanh 1

    Kết quả chẩn đoán chứng minh cơ thể của anh ấy rất khỏe mạnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.