Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từCó thể bao gồm nhiều ngành như hội họa, điêu khắc, thiết kế đồ họa. Trong văn giáo dục, 美术 là một môn học trong trường. Đối với 艺术 'nghệ thuật', 美术 tập trung vào nghệ thuật thị giác. Từ liên quan: 艺术 'nghệ thuật', 设计 'thiết kế'.
Câu ví dụ
- 她在美术学院学习。
- 我喜欢看美术作品。
Kết hợp thường gặp
- 美术学院
- 美术老师
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.