Bài 7 · HSK 4
Bác sĩ giỏi nhất là chính mình
最好的医生是自己
33 từ vựng · 33 có audio
Tiến độ học0/33 · 0%
流血liú*xuèchảy máu擦cāchà, lau气候qì*hòukhí hậu估计gū*jìước tính咳嗽ké*souho严重yán*zhòngnghiêm trọng窗户chuāng*hucửa sổ空气kōng*qìkhông khí抽烟chōu*yānhút thuốc动作dòng*zuòchuyển động, hành động帅shuàiđẹp trai, thông minh出现chū*xiànxuất hiện后悔hòu*huǐhối hận来不及lái*bu*jíkhông đủ thời gian反对fǎn*duìphản đối大夫dài*fubác sĩ植物zhí*wùcây trồng研究yán*jiūnghiên cứu超过chāo*guòvượt qua散步sàn*bùđi dạo指zhǐchỉ精神jīng*shéntinh thần教授jiào*shòugiáo sư数字shù*zìchữ số说明shuō*mínggiải thích要是yào*shinếu既jìtức là减肥jiǎn*féigiảm cân辛苦xīn*kǔvất vả肚子dù*zibụng感情gǎn*qíngcảm xúc烦恼fánnǎolo lắng掉diàorơi