Từ vựng tiếng Trung
ké*sou咳
嗽
Nghĩa tiếng Việt
ho
2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
咳
Bộ: 口 (miệng)
9 nét
嗽
Bộ: 口 (miệng)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '咳' có bộ thủ '口' ý chỉ hành động liên quan đến miệng, kết hợp với phần còn lại để chỉ âm thanh khi ho.
- Chữ '嗽' cũng có bộ thủ '口', cùng với phần còn lại diễn tả hành động phát ra âm thanh từ miệng.
→ Hai chữ này kết hợp lại để chỉ hành động ho và âm thanh phát ra khi ho.
Từ ghép thông dụng
咳嗽
ho
咳声
tiếng ho
咳药
thuốc ho