Từ vựng tiếng Trung
chōu*yān

Nghĩa tiếng Việt

hút thuốc

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '抽' có bộ '扌' chỉ ý nghĩa liên quan đến tay, hành động kéo ra hoặc rút ra.
  • Chữ '烟' có bộ '火' chỉ ý nghĩa liên quan đến lửa và các hiện tượng khói, hơi.

Kết hợp lại, '抽烟' có nghĩa là hành động sử dụng tay để hút khói thuốc lá.

Từ ghép thông dụng

chōu

ngăn kéo

chōujiǎng

rút thăm trúng thưởng

xiāngyān

thuốc lá